Nghĩa tiếng Việt
- Từ nơi khác.D
Ví dụ
-
The letter came from otherwhence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʌðəˌwensəz/
The letter came from otherwhence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép