Nghĩa tiếng Việt
- Đuổi, trục xuất; hất cẳng.động từ
- Tước, buộc từ nhiệm, buộc từ chức.động từ
Tiếng Nhật
- 追い落とすおいおとすhất cẳng, lật đổ
Ví dụ
-
The team tried to oust the old manager.
-
They voted to oust him from the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép