Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng chạy (máy) vì thiếu điện, thiếu chất đốt).danh từ
- Thời kỳ thiếu điện, thời kỳ thiếu chất đốt...danh từ
- Số lượng hàng mất, số lượng hàng thiếu (trong một chuyến hàng).danh từ
- Số lượng chất đốt, tiêu dùng (ở trong bầu xăng, trong một cuộc bay).danh từ
Tiếng Nhật
- 目減りめべりsự hao hụt (trọng lượng, thể tích)
Ví dụ
-
The outage stopped the factory for hours.
-
A long outage left the street dark.
-
The shipment had an outage of ten boxes.
-
The plane needed more fuel after the outage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép