Nghĩa tiếng Việt
- Sự phun lửa (núi lửa).danh từ
- Sự bột phát, sự bùng nổ.danh từ
- Cơn (giận... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A sudden outburst of laughter filled the room.
-
Her outburst ended the quiet meeting.
-
He had an outburst after the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép