Nghĩa tiếng Việt
- Lỗi thời, cổ.tính từ
Tiếng Nhật
- 古臭いふるくさいcũ rích, lỗi thời, nhàm
Ví dụ
-
That phone looks outdated now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌaʊtˈdeɪtɪd/
That phone looks outdated now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép