Nghĩa tiếng Việt
- Người thích hoạt động ngoài trời.danh từ
Ví dụ
-
An outdoorsperson enjoys hiking and camping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌaʊtˈdɔːrspəəsən/
An outdoorsperson enjoys hiking and camping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép