Nghĩa tiếng Việt
- Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ.danh từ
Tiếng Nhật
- 宇宙空間うちゅうくうかんkhông gian vũ trụ
Ví dụ
-
A outer space helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌaʊtə ˈspeɪs/
A outer space helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép