TanroDictionary Sổ từ

outermost

/ˈaʊtəməʊst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.tính từ

Ví dụ

  1. The outermost layer kept the jar cool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép