Nghĩa tiếng Việt
- Cầu thủ ở khu vực ngoài.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The outfielder caught the high ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈaʊtfiːlde(r)/
The outfielder caught the high ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép