Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outfit.động từ
Tiếng Nhật
- 整備せいびsự bảo dưỡng, bảo trì
Ví dụ
-
They are outfitting the room with new chairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép