Nghĩa tiếng Việt
- Bay cao hơn, bay xa hơn, bay nhanh hơn.động từ
- Cao chạy xa bay.động từ
Ví dụ
-
The kite has outflown the hill.
-
She outflown danger and reached home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép