TanroDictionary Sổ từ

outgoings

/ˈaʊtɡəʊɪŋz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số tiền chi tiêu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must reduce our monthly outgoings this year.

  2. monthly outgoings on rent and food

    số tiền chi hàng tháng cho việc thuê nhà và ăn uống

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép