Nghĩa tiếng Việt
- Số tiền chi tiêu.danh từ
Tiếng Nhật
- 経費けいひkinh phí, chi phí
Ví dụ
-
We must reduce our monthly outgoings this year.
-
monthly outgoings on rent and food
số tiền chi hàng tháng cho việc thuê nhà và ăn uống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép