Nghĩa tiếng Việt
- Nhà phụ, nhà ngoài.danh từ
- Nhà xí xa nhà.danh từ
Tiếng Nhật
- 別棟べつむねtòa nhà riêng, nhà phụ
Ví dụ
-
We store old tools in the outhouse.
-
The outhouse was at the back of the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép