Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà).danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của out.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We took an outing to the lake yesterday.
-
He was outing with friends after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép