TanroDictionary Sổ từ

outing

/ˈaʊtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà).danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của out.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We took an outing to the lake yesterday.

  2. He was outing with friends after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép