Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ thoát ra, lối ra; (nghĩa bóng) phương tiện thoả mãn... (chí hướng... ).danh từ
- Cửa sông (ra biển, vào hồ... ).danh từ
- Dòng sông, dòng nước (chảy từ hồ... ).danh từ
- Thị trường, chỗ tiêu thụ; cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý (của một hãng).danh từ
- Đài phát thanh phụ (phát lại của một hệ thống lớn hơn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This job gives me an outlet for my energy.
-
The river outlet is near the sea.
-
The outlet flows into a quiet lake.
-
The outlet sold fresh bread every morning.
-
The outlet replayed the news at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép