TanroDictionary Sổ từ

outlet

/ˈaʊtlet/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ thoát ra, lối ra; (nghĩa bóng) phương tiện thoả mãn... (chí hướng... ).danh từ
  2. Cửa sông (ra biển, vào hồ... ).danh từ
  3. Dòng sông, dòng nước (chảy từ hồ... ).danh từ
  4. Thị trường, chỗ tiêu thụ; cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý (của một hãng).danh từ
  5. Đài phát thanh phụ (phát lại của một hệ thống lớn hơn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This job gives me an outlet for my energy.

  2. The river outlet is near the sea.

  3. The outlet flows into a quiet lake.

  4. The outlet sold fresh bread every morning.

  5. The outlet replayed the news at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép