Nghĩa tiếng Việt
- Xem outline (danh từ), chỉ thuộc vềtính từ
Ví dụ
-
The entry outlinear points to outline (danh từ), chỉ thuộc về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈaʊtˌlaɪnɪn/
The entry outlinear points to outline (danh từ), chỉ thuộc về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép