TanroDictionary Sổ từ

outrageously

/ˌɑʊtˈreɪdʒəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ quặc.D
  2. Tàn bạo, vô nhân đạo.D
  3. Thái quá.D
  4. Xúc phạm, làm tổn thương.D

Ví dụ

  1. They worked outrageously all day.

  2. She spoke outrageously during the meeting.

  3. He left outrageously after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép