Nghĩa tiếng Việt
- Người cưỡi ngựa đi hầu; người cưỡi ngựa đi mở đường.danh từ
- Người đi chào hàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
An outrider rode ahead to check the road.
-
The outrider visited shops with new samples.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép