TanroDictionary Sổ từ

outrival

/aʊˈtraɪvəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vượt, hơn, thắng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our team will outrival the rest this year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép