Nghĩa tiếng Việt
- Vượt, hơn, thắng.động từ
Tiếng Nhật
- 勝るまさるvượt trội, hơn
Ví dụ
-
Our team will outrival the rest this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/aʊˈtraɪvəl/
Our team will outrival the rest this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép