TanroDictionary Sổ từ

outrun

/ˌaʊtˈrʌn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạy nhanh hơn, chạy vượt.động từ
  2. Chạy thoát.động từ
  3. Vượt quá, vượt giới hạn của.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She can outrun me every morning.

  2. He outrun the dog through the yard.

  3. Costs can outrun our monthly budget.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép