Nghĩa tiếng Việt
- Chạy nhanh hơn, chạy vượt.động từ
- Chạy thoát.động từ
- Vượt quá, vượt giới hạn của.động từ
Tiếng Nhật
- 逃げ切るにげきるtrốn thoát
Ví dụ
-
She can outrun me every morning.
-
He outrun the dog through the yard.
-
Costs can outrun our monthly budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép