TanroDictionary Sổ từ

outsider

/ˌaʊtˈsaɪdə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn.danh từ
  2. Người không cùng nghề; người không chuyên môn.danh từ
  3. Đấu thủ ít có khả năng thắng; ngựa đua ít có khả năng thắng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I felt like an outsider at the party.

  2. I am an outsider in this technical field.

  3. The outsider surprised everyone and almost won.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép