Nghĩa tiếng Việt
- người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn.danh từ
- Người không cùng nghề; người không chuyên môn.danh từ
- Đấu thủ ít có khả năng thắng; ngựa đua ít có khả năng thắng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I felt like an outsider at the party.
-
I am an outsider in this technical field.
-
The outsider surprised everyone and almost won.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép