TanroDictionary Sổ từ

outskirts

/ˈaʊtskɜːts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng ngoài (một tỉnh... ); ngoại ô, vùng ngoại ô.danh từ
  2. Phạm vi ngoài (một vấn đề... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They live on the outskirts of the town.

  2. We searched the outskirts of the topic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép