Nghĩa tiếng Việt
- Vùng ngoài (một tỉnh... ); ngoại ô, vùng ngoại ô.danh từ
- Phạm vi ngoài (một vấn đề... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They live on the outskirts of the town.
-
We searched the outskirts of the topic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép