TanroDictionary Sổ từ

outsourcing

/ˈaʊtsɔːsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thuê ngoài.danh từ
  2. hiện tại phân từ của outsourceđộng từ
  3. phân từ hiện tại của outsourceđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Outsourcing cut their office costs.

  2. The team is outsourcing the design work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép