Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuê ngoài.danh từ
- hiện tại phân từ của outsourceđộng từ
- phân từ hiện tại của outsourceđộng từ
Tiếng Nhật
- 外注がいちゅうthuê ngoài, đặt hàng bên ngoài
Ví dụ
-
Outsourcing cut their office costs.
-
The team is outsourcing the design work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép