Nghĩa tiếng Việt
- Tín dụng chưa thanh toán.danh từ
Ví dụ
-
A outstanding credit helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/aʊtˈstændɪŋ ˈkrɛdɪt/
A outstanding credit helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép