Nghĩa tiếng Việt
- Khác thường; hết sức đặc biệt.D
Ví dụ
-
He moved outstandingly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑʊtˈstændɪŋli/
He moved outstandingly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép