TanroDictionary Sổ từ

oval

/ˈəʊvl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình trái xoan.tính từ
  2. Hình trái xoan.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She drew an oval mirror on the wall.

  2. The table had an oval in the center.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép