Nghĩa tiếng Việt
- Buồng trứng.danh từ
- Bầu (nhuỵ hoa).danh từ
Tiếng Nhật
- 卵巣らんそうbuồng trứng
Ví dụ
-
The doctor checked her ovary carefully.
-
Each flower ovary holds the seeds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép