Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoan hô, sự tung hô.danh từ
Tiếng Nhật
- 喝采かっさいsự hoan hô, vỗ tay tán thưởng
Ví dụ
-
The singer received a loud ovation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əʊˈveɪʃn/
The singer received a loud ovation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép