TanroDictionary Sổ từ

ovation

/əʊˈveɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoan hô, sự tung hô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The singer received a loud ovation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép