TanroDictionary Sổ từ

oven-bird

/ˈəvənˈbɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim lò (ở Nam Mỹ, làm tổ hình lò).danh từ

Ví dụ

  1. The oven-bird built a clever nest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép