Nghĩa tiếng Việt
- Chim lò (ở Nam Mỹ, làm tổ hình lò).danh từ
Ví dụ
-
The oven-bird built a clever nest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəvənˈbɜːd/
The oven-bird built a clever nest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép