TanroDictionary Sổ từ

oven-dry

/ˈəvənˈdrɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sấy bằng lò.tính từ

Ví dụ

  1. The sample must be oven-dry before weighing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép