Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overactđộng từ
Ví dụ
-
She overacted and lost the role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊvərˈæktɪd/
She overacted and lost the role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép