TanroDictionary Sổ từ

overacting

/ˌəʊvərˈæktɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overact.động từ

Ví dụ

  1. He is overacting in every scene.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép