Nghĩa tiếng Việt
- Hàng hoá cung cấp thừa.danh từ
- Số hàng hoá dư, số tiền dư (đối với sổ sách).danh từ
Ví dụ
-
We had an overage of chairs after the event.
-
The overage was counted at the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép