Nghĩa tiếng Việt
- Trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn.động từ
- Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overcall).động từ
- Trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.động từ
- Xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình có (bài bris).động từ
Ví dụ
-
They had overbidden before the deadline ended.
-
He overbidden once and then passed.
-
We overbidden on the old chair.
-
She overbidden her hand by mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép