Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overcharge.động từ
Tiếng Nhật
- 掛け値かけねgiá nói thách, giá cắt cổ
Ví dụ
-
The hotel is overcharging guests for snacks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép