TanroDictionary Sổ từ

overcharging

/ˌəʊvətʃˈɑːdʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overcharge.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hotel is overcharging guests for snacks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép