Nghĩa tiếng Việt
- Vải may áo khoác ngoài.danh từ
- Lớp sơn phủ ((cũng) overcoat).danh từ
Ví dụ
-
This overcoating feels warm and heavy.
-
The wall needs a new overcoating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép