Nghĩa tiếng Việt
- Thắng, chiến thắng.động từ
- Vượt qua, khắc phục (khó khăn... ).động từ
- Kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần.động từ
Tiếng Nhật
- 乗り越えるのりこえるtrèo qua, vượt qua (núi)
- 押し切るおしきるvượt qua (sự phản đối), bất chấp, cố làm
- 打ち勝つうちかつđánh bại
- 乗り切るのりきるvượt qua (bão, sóng)
Ví dụ
-
You must overcome your fear of heights.
-
She can overcome any difficult challenge today.
-
He was overcome by a sudden feeling of fear.
-
overcome by hunger
đói mèm
-
overcome by (with) liquor (drink)
say mèm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép