Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overcrowd.động từ
- Tình trạng có quá nhiều người tại một nơi.danh từ
Tiếng Nhật
- 過密かみつquá đông đúc, quá tải dân số
Ví dụ
-
The crowd was overcrowding the small bus.
-
Overcrowding made the room hot and noisy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép