TanroDictionary Sổ từ

overcrowding

/ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overcrowd.động từ
  2. Tình trạng có quá nhiều người tại một nơi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The crowd was overcrowding the small bus.

  2. Overcrowding made the room hot and noisy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép