Nghĩa tiếng Việt
- Liều quá mức.danh từ
- Cho quá liều.động từ
Ví dụ
-
Too much medicine can cause an overdose.
-
Never overdose a child with that syrup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép