Nghĩa tiếng Việt
- Nhuộm quá lâu, nhuộm quá nhiều.động từ
- Nhuộm đè lên (một núi khác).động từ
Ví dụ
-
We overdye the cloth to make it darker.
-
They overdye the old shirt with blue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép