Nghĩa tiếng Việt
- Tính quá khao khát, tính quá hăm hở, tính quá háo hức.danh từ
Tiếng Nhật
- 勇み足いさみあしsự hấp tấp, quá hăng
Ví dụ
-
Her overeagerness made her interrupt too soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép