Nghĩa tiếng Việt
- Ăn quá nhiều, ăn quá mức.động từ
Tiếng Nhật
- 食べ過ぎるたべすぎるăn quá nhiều
Ví dụ
-
If you overeat, you may feel uncomfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊvərˈiːt/
If you overeat, you may feel uncomfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép