Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit].danh từ
- Đánh giá quá cao.động từ
Tiếng Nhật
- 見損なうみそこなうnhìn nhầm, đánh giá sai
- 買いかぶるかいかぶるđánh giá quá cao, coi trọng quá mức
Ví dụ
-
His overestimate of the cost was wrong.
-
Do not overestimate your first result.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép