Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của overflowđộng từ
- Tràn đầy, chan chứa.tính từ
- Sự tràn đầy, sự chan chứa.danh từ
- phân từ hiện tại của overflowđộng từ
Tiếng Nhật
- 氾濫はんらんsự tràn ngập, lũ lụt
Ví dụ
-
Water was overflowing from the full sink.
-
The overflowing basket held too many books.
-
The cup was full to overflowing with water.
-
full to overflowing
đầy tràn, đầy ắp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép