Nghĩa tiếng Việt
- Phần nhô ra.danh từ
- Độ nhô ra (của mái nhà)['ouvə'hæɳ].danh từ
- Nhô ra ở trên.động từ
- Treo lơ lửng (một cách đe doạ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The roof overhang gives shade below.
-
The house has a wide overhang.
-
The balcony overhangs the street.
-
A threat seemed to overhang the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép