Nghĩa tiếng Việt
- Quá vội vàng, hấp tấp.tính từ
Tiếng Nhật
- 早計そうけいvội vàng, hấp tấp, quá sớm
Ví dụ
-
His overhasti reply caused more confusion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊvəˈheɪsti/
His overhasti reply caused more confusion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép