TanroDictionary Sổ từ

overhauled

/ˌəʊvəhˈɔːld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của overhaulđộng từ

Ví dụ

  1. We overhauled the kitchen for more space.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép