Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của overhaulđộng từ
- Sự kiểm tra (để sửa chữa); sự thẩm tra.danh từ
- phân từ hiện tại của overhaulđộng từ
Ví dụ
-
They were overhauling the bike in the garage.
-
The overhauling fixed several hidden problems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép