Nghĩa tiếng Việt
- Tổng phí (tiền công, tiền thuê ).danh từ
Ví dụ
-
High overheads made the shop less profitable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊvəhedz/
High overheads made the shop less profitable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép