TanroDictionary Sổ từ

overlap

/ˌəʊvəˈlæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gối lên nhau.danh từ
  2. Phần đè lên nhau, phần gối lên nhau.danh từ
  3. Lấn lên, gối lên.động từ
  4. Lấn lên nhau, gối lên nhau.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is some overlap between the two lessons.

  2. The overlap keeps the roof dry.

  3. The pages overlap at the edges.

  4. The roof tiles overlap neatly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép