Nghĩa tiếng Việt
- Sự gối lên nhau.danh từ
- Phần đè lên nhau, phần gối lên nhau.danh từ
- Lấn lên, gối lên.động từ
- Lấn lên nhau, gối lên nhau.động từ
Tiếng Nhật
- 重なり合うかさなりあうchồng lên nhau, chồng chéo
- 打ち合わせうちあわせcuộc họp bàn trước, sự sắp xếp trước
Ví dụ
-
There is some overlap between the two lessons.
-
The overlap keeps the roof dry.
-
The pages overlap at the edges.
-
The roof tiles overlap neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép